Tài nguyên dạy học

Liên kết website

Sắp xếp dữ liệu

Menu chức năng 2

Menu chức năng 3

Menu chức năng 4

Chào mừng quý vị đến với website của trường THCS Liêng Trang

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

anh 9 đề cương hk1 18-19

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hòang Thị Bích Thủy
Ngày gửi: 21h:26' 27-11-2018
Dung lượng: 92.5 KB
Số lượt tải: 1484
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TIẾNG ANH 9
HỌC KÌ 1 - NĂM HỌC 2018-2019


A. THEORY:
1. Tenses:
Active:
Passive:

- Present simple:
S + V (infinitive) / -s / es + O

O + am / is / are + V (P.P / -ed) (+ by S)

- Past simple:
S + V (past / -ed) + O

O + was / were + V (P.P / -ed) (+ by S)

- Present perfect:
S + have / has + V (P.P / -ed) + O

O + have / has + been + V (P.P / -ed) (+ by S)

- Future simple:
S + will + V (infinitive) + O

O + will + be + V (P.P / -ed) (+ by S)

- Modal verbs:
S + can / may / should / ought to / must + V (infinitive) + O

O + can / may / should / ought to / must + be + V (P.P / -ed) (+ by S)

2. Wish:
- Không thể xảy ra ở hiện tại: S1 + wish(es) + S2 + V (past / -ed) (be were)
- Có thể xảy ra ở tương lai: S1 + wish(es) + S2 + could / would + V (infinitive)
3. Prepositions of time:
at: vào lúc on: vào
till: đến + time up to: cho đến + day
after: sau khi
between … and: giữa … và in: vào + month / season for: khoảng + period of time
4. Adverb clauses of reason: so: vì vậy
So + mệnh đề chỉ kết quả ( because + mệnh đề chỉ nguyên nhân
5. Modal verbs with “if”:
If clause , S + can / could / may / might / have to / must / should + V (infinitive)
6. Reported speech:
* Bảng đổi sang câu tường thuật:
Direct
Reported

V (infinitive) / -s / es
V (past / -ed)

am / is / are + V-ing
was / were + V-ing

will + V (infinitive)
would + V (infinitive)

can
could

may
might

must
had to

now
then

today
that day

here
There

this
that

these
Those

tommorrow
The following day / the next day

* Các đại từ:
I - my - me
He - his - him
She - her - her
7. Tag question:
S + am / are / is + O, aren’t S? S + am not / aren’t / isn’t + O, are / is S?
S + V –s / es + O, doesn’t + S? S + doesn’t + V + O, does + S?
S + V + O, don’t + S? S + don’t + V + O, do + S?
S + was / were + O, wasn’t / weren’t + S? S + wasn’t / weren’t + O, was / were + S?
S + V (past / -ed) + O, didn’t + S? S + didn’t + V + O, did + S?
S + will + V + O, won’t + S? S + won’t + V + O, will + S?
S + have / has + V (P.P / -ed) + 0, haven’t / hasn’t + S?
S + haven’t / hasn’t + V (P.P / -ed) + 0, have / has + S?
8. Gerund: (V-ing)
like
love + V-ing
enjoy
hate
B. EXERCISES
I. Choose one word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.
1. A. school B. food C. tooth D. flood
2. A. go B. got C. note D. so
3. A. life B. wife C. mine D. dinner
4. A. this B. there C. think D. though
5. A. invited B. visited C. wished D. rested
6. A. passed B. watched C. played D. washed
 
Gửi ý kiến