Tài nguyên dạy học

Liên kết website

Sắp xếp dữ liệu

Chào mừng quý vị đến với website của trường THCS Liêng Trang

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

anh 8 tuan 35, 36, 37

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Thị Kim Sen (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:32' 22-05-2013
Dung lượng: 200.0 KB
Số lượt tải: 34
Số lượt thích: 0 người
Week : 33, 34, 35 Date of preparation: 15/04/2013
Period: 105-110 Date of teaching: 22/04/2013


I. OBJECTIVES:
- By the end of this lesson, Ss will be able to remember basic knowledge they learnt in the second term; and they know where they are to prepare for examing.
II. PREPARATIONS: Textbook, hand-outs
III. PROCEDURES:

A. THEORY
Tenses:
Tenses
Active form ( chủ động)
Passive ( bị động)

Simple present
S + V (o/s/es) + O
S + am/is/are + P.P (ed/ 3) +...... (by O)

Simple past
S + (ed/2) + O
S + was/were + P.P (ed/ 3) +...... (by O)

Present perfect
S + have/has + V(ed/3)+O
S + have/ has +been+P.P(ed/3) +......(by O)

Simple Future
S + will + V(bare-inf) + O
S + will + be + P.P (ed/3) + ........(by O)

In order to – so as to  ( để)
In order to / so as to + V( bare - inf) : được dùng để diễn tả mục đích
III. -ed and -ing participle ( Quá khứ và hiện tại phân từ )
* -ing participle :  Hiện tại phân từ : “- ING” . (dùng để thay thế người)
1. The boy is my brother . He’s reading a book. 
The boy reading a book is my brother.
* -ed participle : Quá khứ phân từ  : “ – ED”. (dùng thay thế vật)
2. There are many books. They are written in English. 
( There are many books written in English.
IV. Would you mind/Do you mind............?
* Yêu cầu ai làm gì:  Would/ Do you mind + Ving.........?
Ex :     Woud you mind cleaning the board ?
* Xin phép ai làm gì:  Would you mind + if + S + V ( 2/ed )
                                      Do you mind + if + S + V ( 0/s/es )
V. Progressive with ALWAYS: 
Always dùng với thì tiếp diễn để diễn tả sự kiện thường xuyên xảy ra với sự không hài lòng hay than phiền.
S + IS/ARE/AM + ALWAYS + V (+ing) + O
(Ex: He is always coming to work late.)
VI.Compound words ( từ kép)
-  Noun  +  Gerund ( V (+ing):
  Ex: fire – making , rice – cooking, …
VII. Reported speech ( lời nói gián tiếp)
  1. Để chuyển từ  trực tiếp sang câu gián tiếp chúng ta phải:
* Bỏ dấu ngoặc kép
* Thay đổi chủ ngữ ( nếu cần).
* Thay đổi động từ ( Thì).
+ Theo quy tắc sau :       
   Direct speech                -                   Reported speech
Simple present  ( V ( 0/s/es)                              Simple past ( V (2/ed)
Present progressive  ( is/are/am + V(+ ing) )          Past progressive (was/were + V+ing) )
Will                                                                  Would
Must / have to                                                 Had to
Can Could
* Thay đổi trạng từ ( nếu có):
           Direct speech                                    Reported speech
today /  tonight                             that day /  that night
now                                              then
this / these                                            that / those
here                                                       there
 2. Một số loại câu tường thật
    1. Yes/ no questions:
                 Form: S + asked + ( O ) + if/ whether + S + V ( lùi 1 thì )
Ex: Nhi asked Nga :”Do you know My Son?”.
Nhi asked Nga if/ whether she knew My Son.
2.   Statements:   
           Form :    +  S +  said    +  ( that ) + S + V ( lùi 1 thì )
                           + S +   told   + O + S + V ( lùi 1 thì )
Ex: He said :“I’m a plumber.”
He said he was a plumber.
B. EXERCISES
I - Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others.
1. A. watched B. lived C. played D. stayed
2. A. recycle B. reuse C. refill D. recognize
3. A. wrong B. wait C. weather D. window
4. A. emergency B. resident C
 
Gửi ý kiến