Tài nguyên dạy học

Liên kết website

Sắp xếp dữ liệu

Chào mừng quý vị đến với website của trường THCS Liêng Trang

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

ĐỀ KT TV HK II- 9

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Minh Ngọc
Ngày gửi: 15h:32' 25-05-2015
Dung lượng: 110.0 KB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích: 0 người
Tuần :33 Ngày soạn: /04/2015
Tiết PPCT : 165 Ngày dạy : /04/2015
KIỂM TRA TIẾNG VIỆT 9 – HK II

I. MỤC ĐÍCH KIỂM TRA:
Thu thập thông tin để đánh giá mức độ đạt chuẩn kiến thức và kỹ năng cơ bản phần Tiếng Việt trong chương trình Ngữ văn 9 học kì II. Qua đó với mục đích đánh giá năng lực đọc – hiểu và tạo lập văn bản của học sinh thông qua hình thức kiểm tra trắc nghiệm kết hợp với tự luận.
II. HÌNH THỨC KIỂM TRA:
- Hình thức: Trắc nghiệm kết hợp tự luận.
III. THIẾT LẬP MA TRẬN:
- Liệt kê các chuẩn kiến thức, kỹ năng của phần Tiếng Việt trong học Kì II- Ngữ văn 9
- Chọn các nội dung cần kiểm tra, đánh giá và thực hiện các bước thiết lập ma trận đề kiểm tra.
- Xác định khung ma trận.


ĐỀ KIỂM TRA PHẦN TIẾNG VIỆT: NGỮ VĂN 9 HK II

Mức độ

Nội dung
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng số




Vận dụng thấp
Vận dụng cao
TN
TL

Nội dung 1: Ngữ pháp
- Các thành phần câu


- Nhận ra được câu văn có chứa khởi ngữ
( Câu 2)
- Nhận ra được thành phần biệt lập được sử dụng trong câu
( Câu 3)
- Nhận ra được câu văn có chứa thành phần cảm thán
( Câu 5)
- Hiểu được những đặc điểm của khởi ngữ.
( Câu 1)
- Hiểu được thế nào là thành phần biệt lập
( Câu 4)





Số câu :5
Số điểm:2. 5
Tỉ lệ:25%
Số câu: 3
Số điểm: 1.5
Số câu: 2
Số điểm:1


Số câu:5
Sốđiểm: 2.5
Tỉ lệ:25%

Nội dung 1: Ngữ pháp
- Nghĩa tường minh và hàm ý
-
- Hiểu được thế nào là nghĩa tường minh
( Câu 6)

- Trình bày được khái niệm về hàm ý.
- Xác định được hàm ý sử dụng trong câu.
( Câu 1- TL)



 Số câu : 2
Số điểm: 2.5
Tỉ lệ:25%

Số câu: 1
Số điểm:0.5
Số câu:1
Số điểm: 2

 Số câu:2
Sốđiểm: 2.5
Tỉ lệ:25%

Nội dung 1: Ngữ pháp: kết hợp giữa các thành phần câu



Viết đoạn văn nêu cảm nghĩ về một sự việc, hiện tượng đời sống có sử dụng khởi ngữ, thành phần phụ chú, cảm thán
( Câu 2- TL)


Số câu: 1
Số điểm:5
Tỉ lệ: 50%



Số câu: 1
Số điểm: 5
Số câu: 1
5điểm=50%

 Tổng số câu: 8
Tổng số điểm: 10
Tỉ lệ : 100 %
 Số câu: 3
Số điểm: 1.5
Tỉ lệ :15 %
Số câu:3
Số điểm:1.5
Tỉ lệ : 15 %
Số câu: 1
Số điểm: 2
Tỉ lệ : 20 %
 Số câu: 1
Số điểm: 5
Tỉ lệ: 50%
Số câu: 8
10điểm=100%



IV .BIÊN SOẠN CÂU HỎI

I.TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm): Khoanh tròn vào câu trả lời em cho là đúng nhất
Câu 1: Ý nêu nhận xét không đúng về khởi ngữ là:
Khởi ngữ là thành phần câu đứng trước chủ ngữ.
Khởi ngữ nêu lên đề tài được nói đến trong câu.
Có thể thêm một số quan hệ từ trước đó.
Khởi ngữ là thành phần không thể thiếu trong câu.
Câu 2: Câu văn nào sau đây có chứa khởi ngữ:
A. Nó thông minh nhưng hơi cẩu thả B. Về trí thông minh thì nó có thừa.
C. Nó là một học sinh thông minh. D. Người thông minh nhất lớp là nó.
Câu 3: Thành phần biệt lập của câu là:
A. Bộ phận không tham gia vào việc diễn đạt sự việc của câu.
B. Bộ phận đứng trước chủ ngữ, nêu sự việc được nói đến trong câu.
C. Bộ phận tách khỏi chủ ngữ, vị ngữ, được nói đến trong câu.
D. Bộ phận chủ ngữ hoặc vị ngữ được nói đến trong câu.
Câu 4: Trong câu: “ Mọi người –
 
Gửi ý kiến